Bảng tra tuổi và mạng. Bảng tra cứu năm sinh – Cung mệnh 12 con giáp. Bảng tra cung mệnh hợp nhau. Tra cứu tuổi vợ chồng hợp nhau. Tra cung mệnh can chi và ngũ hành

Tra cứu 12 con giáp theo năm sinh

tra cứu tuổi mệnh năm sinh
Tra cứu tuổi mệnh năm sinh

Bảng tra cung mệnh theo năm sinh

NĂM
ÂM LỊCH
NGŨ HÀNH
Giải nghĩa
MỆNH NAM
MỆNH NỮ
1905
Ất Tỵ  Phú Đăng Hỏa  Lửa đèn to  Khôn Thổ  Khảm Thủy 
1906 Bính Ngọ  Thiên Hà Thủy  Nước trên trời  Tốn Mộc  Khôn Thổ 
1907 Đinh Mùi  Thiên Hà Thủy  Nước trên trời  Chấn Mộc  Chấn Mộc 
1908 Mậu Thân  Đại Trạch Thổ  Đất nền nhà  Khôn Thổ  Tốn Mộc 
1909 Kỷ Dậu  Đại Trạch Thổ  Đất nền nhà  Khảm Thủy  Khôn Thổ 
1910 Canh Tuất  Thoa Xuyến Kim  Vàng trang sức  Ly Hoả  Càn Kim 
1911 Tân Hợi  Thoa Xuyến Kim  Vàng trang sức  Cấn Thổ  Đoài Kim 
1912 Nhâm Tý  Tang Đố Mộc  Gỗ cây dâu  Đoài Kim  Cấn Thổ 
1913 Quý Sửu  Tang Đố Mộc  Gỗ cây dâu  Càn Kim  Ly Hoả 
1914 Giáp Dần  Đại Khe Thủy  Nước khe lớn  Khôn Thổ  Khảm Thủy 
1915 Ất Mão  Đại Khe Thủy  Nước khe lớn  Tốn Mộc  Khôn Thổ 
1916 Bính Thìn  Sa Trung Thổ  Đất pha cát  Chấn Mộc  Chấn Mộc 
1917 Đinh Tỵ  Sa Trung Thổ  Đất pha cát  Khôn Thổ  Tốn Mộc 
1918 Mậu Ngọ  Thiên Thượng Hỏa  Lửa trên trời  Khảm Thủy  Khôn Thổ 
1919 Kỷ Mùi  Thiên Thượng Hỏa  Lửa trên trời  Ly Hoả  Càn Kim 
1920 Canh Thân  Thạch Lựu Mộc  Gỗ cây lựu  Cấn Thổ  Đoài Kim 
1921 Tân Dậu  Thạch Lựu Mộc  Gỗ cây lựu  Đoài Kim  Cấn Thổ 
1922 Nhâm Tuất  Đại Hải Thủy  Nước biển lớn  Càn Kim  Ly Hoả 
1923 Quý Hợi  Đại Hải Thủy  Nước biển lớn  Khôn Thổ  Khảm Thủy 
1924 Giáp Tý  Hải Trung Kim  Vàng trong biển  Tốn Mộc  Khôn Thổ 
1925 Ất Sửu  Hải Trung Kim  Vàng trong biển  Chấn Mộc  Chấn Mộc 
1926 Bính Dần  Lư Trung Hỏa  Lửa trong lò  Khôn Thổ  Tốn Mộc 
1927 Đinh Mão  Lư Trung Hỏa  Lửa trong lò  Khảm Thủy  Khôn Thổ 
1928 Mậu Thìn  Đại Lâm Mộc  Gỗ rừng già  Ly Hoả  Càn Kim 
1929 Kỷ Tỵ  Đại Lâm Mộc  Gỗ rừng già  Cấn Thổ  Đoài Kim 
1930 Canh Ngọ  Lộ Bàng Thổ  Đất đường đi  Đoài Kim  Cấn Thổ 
1931 Tân Mùi  Lộ Bàng Thổ  Đất đường đi  Càn Kim  Ly Hoả 
1932 Nhâm Thân  Kiếm Phong Kim  Vàng mũi kiếm  Khôn Thổ  Khảm Thủy 
1933 Quý Dậu  Kiếm Phong Kim  Vàng mũi kiếm  Tốn Mộc  Khôn Thổ 
1934 Giáp Tuất  Sơn Đầu Hỏa  Lửa trên núi  Chấn Mộc  Chấn Mộc 
1935 Ất Hợi  Sơn Đầu Hỏa  Lửa trên núi  Khôn Thổ  Tốn Mộc 
1936 Bính Tý  Giảm Hạ Thủy  Nước cuối khe  Khảm Thủy  Khôn Thổ 
1937 Đinh Sửu  Giảm Hạ Thủy  Nước cuối khe  Ly Hoả  Càn Kim 
1938 Mậu Dần  Thành Đầu Thổ  Đất trên thành  Cấn Thổ  Đoài Kim 
1939 Kỷ Mão  Thành Đầu Thổ  Đất trên thành  Đoài Kim  Cấn Thổ 
1940 Canh Thìn  Bạch Lạp Kim  Vàng chân đèn  Càn Kim  Ly Hoả 
1941 Tân Tỵ  Bạch Lạp Kim  Vàng chân đèn  Khôn Thổ  Khảm Thủy 
1942 Nhâm Ngọ  Dương Liễu Mộc  Gỗ cây dương  Tốn Mộc  Khôn Thổ 
1943 Quý Mùi  Dương Liễu Mộc  Gỗ cây dương  Chấn Mộc  Chấn Mộc 
1944 Giáp Thân  Tuyền Trung Thủy  Nước trong suối  Khôn Thổ  Tốn Mộc 
1945 Ất Dậu  Tuyền Trung Thủy  Nước trong suối  Khảm Thủy  Khôn Thổ 
1946 Bính Tuất  Ốc Thượng Thổ  Đất nóc nhà  Ly Hoả  Càn Kim 
1947 Đinh Hợi  Ốc Thượng Thổ  Đất nóc nhà  Cấn Thổ  Đoài Kim 
1948 Mậu Tý  Thích Lịch Hỏa  Lửa sấm sét  Đoài Kim  Cấn Thổ 
1949 Kỷ Sửu  Thích Lịch Hỏa  Lửa sấm sét  Càn Kim  Ly Hoả 
1950 Canh Dần  Tùng Bách Mộc  Gỗ tùng bách  Khôn Thổ  Khảm Thủy 
1951 Tân Mão  Tùng Bách Mộc  Gỗ tùng bách  Tốn Mộc  Khôn Thổ 
1952 Nhâm Thìn  Trường Lưu Thủy  Nước chảy mạnh  Chấn Mộc  Chấn Mộc 
1953 Quý Tỵ  Trường Lưu Thủy  Nước chảy mạnh  Khôn Thổ  Tốn Mộc 
1954 Giáp Ngọ  Sa Trung Kim  Vàng trong cát  Khảm Thủy  Khôn Thổ 
1955 Ất Mùi  Sa Trung Kim  Vàng trong cát  Ly Hoả  Càn Kim 
1956 Bính Thân  Sơn Hạ Hỏa  Lửa trên núi  Cấn Thổ  Đoài Kim 
1957 Đinh Dậu  Sơn Hạ Hỏa  Lửa trên núi  Đoài Kim  Cấn Thổ 
1958 Mậu Tuất  Bình Địa Mộc  Gỗ đồng bằng  Càn Kim  Ly Hoả 
1959 Kỷ Hợi  Bình Địa Mộc  Gỗ đồng bằng  Khôn Thổ  Khảm Thủy 
1960 Canh Tý  Bích Thượng Thổ  Đất tò vò  Tốn Mộc  Khôn Thổ 
1961 Tân Sửu  Bích Thượng Thổ  Đất tò vò  Chấn Mộc  Chấn Mộc 
1962 Nhâm Dần  Kim Bạch Kim  Vàng pha bạc  Khôn Thổ  Tốn Mộc 
1963 Quý Mão  Kim Bạch Kim  Vàng pha bạc  Khảm Thủy  Khôn Thổ 
1964 Giáp Thìn  Phú Đăng Hỏa  Lửa đèn to  Ly Hoả  Càn Kim 
1965 Ất Tỵ  Phú Đăng Hỏa  Lửa đèn to  Cấn Thổ  Đoài Kim 
1966 Bính Ngọ  Thiên Hà Thủy  Nước trên trời  Đoài Kim  Cấn Thổ 
1967 Đinh Mùi  Thiên Hà Thủy  Nước trên trời  Càn Kim  Ly Hoả 
1968 Mậu Thân  Đại Trạch Thổ  Đất nền nhà  Khôn Thổ  Khảm Thủy 
1969 Kỷ Dậu  Đại Trạch Thổ  Đất nền nhà  Tốn Mộc  Khôn Thổ 
1970 Canh Tuất  Thoa Xuyến Kim  Vàng trang sức  Chấn Mộc  Chấn Mộc 
1971 Tân Hợi  Thoa Xuyến Kim  Vàng trang sức  Khôn Thổ  Tốn Mộc 
1972 Nhâm Tý  Tang Đố Mộc  Gỗ cây dâu  Khảm Thủy  Khôn Thổ 
1973 Quý Sửu  Tang Đố Mộc  Gỗ cây dâu  Ly Hoả  Càn Kim 
1974 Giáp Dần  Đại Khe Thủy  Nước khe lớn  Cấn Thổ  Đoài Kim 
1975 Ất Mão  Đại Khe Thủy  Nước khe lớn  Đoài Kim  Cấn Thổ 
1976 Bính Thìn  Sa Trung Thổ  Đất pha cát  Càn Kim  Ly Hoả 
1977 Đinh Tỵ  Sa Trung Thổ  Đất pha cát  Khôn Thổ  Khảm Thủy 
1978 Mậu Ngọ  Thiên Thượng Hỏa  Lửa trên trời  Tốn Mộc  Khôn Thổ 
1979 Kỷ Mùi  Thiên Thượng Hỏa  Lửa trên trời  Chấn Mộc  Chấn Mộc 
1980 Canh Thân  Thạch Lựu Mộc  Gỗ cây lựu  Khôn Thổ  Tốn Mộc 
1981 Tân Dậu  Thạch Lựu Mộc  Gỗ cây lựu  Khảm Thủy  Khôn Thổ 
1982 Nhâm Tuất  Đại Hải Thủy  Nước biển lớn  Ly Hoả  Càn Kim 
1983 Quý Hợi  Đại Hải Thủy  Nước biển lớn  Cấn Thổ  Đoài Kim 
1984 Giáp Tý  Hải Trung Kim  Vàng trong biển  Đoài Kim  Cấn Thổ 
1985 Ất Sửu  Hải Trung Kim  Vàng trong biển  Càn Kim  Ly Hoả 
1986 Bính Dần  Lư Trung Hỏa  Lửa trong lò  Khôn Thổ  Khảm Thủy 
1987 Đinh Mão  Lư Trung Hỏa  Lửa trong lò  Tốn Mộc  Khôn Thổ 
1988 Mậu Thìn  Đại Lâm Mộc  Gỗ rừng già  Chấn Mộc  Chấn Mộc 
1989 Kỷ Tỵ  Đại Lâm Mộc  Gỗ rừng già  Khôn Thổ  Tốn Mộc 
1990 Canh Ngọ  Lộ Bàng Thổ  Đất đường đi  Khảm Thủy  Khôn Thổ 
1991 Tân Mùi  Lộ Bàng Thổ  Đất đường đi  Ly Hoả  Càn Kim 
1992 Nhâm Thân  Kiếm Phong Kim  Vàng mũi kiếm  Cấn Thổ  Đoài Kim 
1993 Quý Dậu  Kiếm Phong Kim  Vàng mũi kiếm  Đoài Kim  Cấn Thổ 
1994 Giáp Tuất  Sơn Đầu Hỏa  Lửa trên núi  Càn Kim  Ly Hoả 
1995 Ất Hợi  Sơn Đầu Hỏa  Lửa trên núi  Khôn Thổ  Khảm Thủy 
1996 Bính Tý  Giảm Hạ Thủy  Nước cuối khe  Tốn Mộc  Khôn Thổ 
1997 Đinh Sửu  Giảm Hạ Thủy  Nước cuối khe  Chấn Mộc  Chấn Mộc 
1998 Mậu Dần  Thành Đầu Thổ  Đất trên thành  Khôn Thổ  Tốn Mộc 
1999 Kỷ Mão  Thành Đầu Thổ  Đất trên thành  Khảm Thủy  Khôn Thổ 
2000 Canh Thìn  Bạch Lạp Kim  Vàng chân đèn  Ly Hoả  Càn Kim 
2001 Tân Tỵ  Bạch Lạp Kim  Vàng chân đèn  Cấn Thổ  Đoài Kim 
2002 Nhâm Ngọ  Dương Liễu Mộc  Gỗ cây dương  Đoài Kim  Cấn Thổ 
2003 Quý Mùi  Dương Liễu Mộc  Gỗ cây dương  Càn Kim  Ly Hoả 
2004 Giáp Thân  Tuyền Trung Thủy  Nước trong suối  Khôn Thổ  Khảm Thủy 
2005 Ất Dậu  Tuyền Trung Thủy  Nước trong suối  Tốn Mộc  Khôn Thổ 
2006 Bính Tuất  Ốc Thượng Thổ  Đất nóc nhà  Chấn Mộc  Chấn Mộc 
2007 Đinh Hợi  Ốc Thượng Thổ  Đất nóc nhà  Khôn Thổ  Tốn Mộc 
2008 Mậu Tý  Thích Lịch Hỏa  Lửa sấm sét  Khảm Thủy  Khôn Thổ 
2009 Kỷ Sửu  Thích Lịch Hỏa  Lửa sấm sét  Ly Hoả  Càn Kim 
2010 Canh Dần  Tùng Bách Mộc  Gỗ tùng bách  Cấn Thổ  Đoài Kim 
2011 Tân Mão  Tùng Bách Mộc  Gỗ tùng bách  Đoài Kim  Cấn Thổ 
2012 Nhâm Thìn  Trường Lưu Thủy  Nước chảy mạnh  Càn Kim  Ly Hoả 
2013 Quý Tỵ  Trường Lưu Thủy  Nước chảy mạnh  Khôn Thổ  Khảm Thủy 
2014 Giáp Ngọ  Sa Trung Kim  Vàng trong cát  Tốn Mộc  Khôn Thổ 
2015 Ất Mùi  Sa Trung Kim  Vàng trong cát  Chấn Mộc  Chấn Mộc 
2016 Bính Thân  Sơn Hạ Hỏa  Lửa trên núi  Khôn Thổ  Tốn Mộc 
2017 Đinh Dậu  Sơn Hạ Hỏa  Lửa trên núi  Khảm Thủy  Khôn Thổ 
2018 Mậu Tuất  Bình Địa Mộc  Gỗ đồng bằng  Ly Hoả  Càn Kim 

Cập nhật sau tuổi mệnh năm sinh sau năm 2018

2019 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc Gỗ Đồng Bằng
2020 Canh Tý Bích Thượng Thổ Đất trên vách
2021 Sửu
2022 Dần
2023 Mão

Xem Tuổi Vợ Chồng Hợp Nhau

Dưới đây là cách xem tuổi mệnh trong ngũ hành tương sinh tương khắc. Tức là xem tuổi ra mệnh rồi thì tra cứu xem mệnh có xung khắc nhau không.

Cách xem tuổi mệnh ngũ hành tương sinh tương khắc

Ví dụ:
  • Vợ mệnh Thổ – Chồng mệnh Thủy là Xung khắc theo hướng Vợ khắc chồng !
  • Vợ mệnh Kim – Chồng mệnh Thủy. Đây là cặp mệnh tương sinh. Mệnh Vợ tương hỗ mệnh chồng. Tốt cho làm ăn, công danh sự nghiệp của chồng & ngược lại thì Chồng tương hộ Vợ… 

Ngũ hành tương sinh tương khắc

TƯƠNG SINH TƯƠNG KHẮC
KIM Sanh THỦY KIM Khắc MỘC
THỦY Sanh MỘC MỘC Khắc THỔ
MỘC Sanh HỎA THỔ Khắc THỦY
HỎA Sanh THỔ THỦY Khắc HỎA
THỔ Sanh KIM HỎA Khắc KIM

Tuổi Tứ Hành Xung

DẦN – THÂN – TỴ – HỢI

THÌN – TUẤT – SỬU – MÙI

DẬU – MÃO – TÝ – NGỌ

Tuổi Tam Hợp

tam hop
  • Cách tra tuổi Tam Hợp: Lấy tuổi Bạn làm gốc và Nhìn theo hình Tam Giác (màu xanh bút bi -blue) sẽ ra hai tuổi ở hai góc tam giác còn lại là Tuổi Hợp với Bạn
  • Cách tra tuổi Tứ Hành Xung : Tra theo hình chữ thập + (màu đỏ) . Sẽ ra được 04 tuổi năm trong Tứ Hành Xung

 

HỢP – KHẮC CỦA CAN

hop khac cua can

Bảng Tra Cứu Tuổi – Cung – Mệnh

NĂM SINH CAN CHI TUỔI MẠNG CUNG
SANH
CUNG TRẠCH
NỮ NAM
1924 (1984)
1936 (1996)
1948 (2008)
1900 (1960)
1912 (1972)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THỦY Hải Trung Kim
Giang Hạ Thủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc
Chấn
Cấn
Càn
Càn
Chấn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Cấn
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm
1925 (1985)
1937 (1997)
1949 (2009)
1901 (1961)
1923 (1973)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
SỬU THỔ Hải Trung Kim
Giang Hạ Thủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc
Tốn
Ly
Đoài
Đoài
Tốn
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn
Càn
Ly
Càn
Chấn
Ly
1914 (1974)
1926 (1986)
1938 (1998)
1950 (2010)
1902 (1962)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
DẦN MỘC Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim
Cấn
Khảm
Khảm
Cấn
Cấn
Đoài
Khảm
Đoài
Khảm
Tốn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
1915 (1975)
1927 (1987)
1939 (1999)
1891 (1951)
1903 (1963)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
MẸO MỘC Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim
Ly
Càn
Khôn
Ly
Ly
Cấn
Khôn
Cấn
Khảm
Cấn
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm
1904 (1964)
1916 (1976)
1928 (1988)
1940 (2000)
1892 (1952)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THÌN THỔ Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy
Tốn
Khảm
Đoài
Chấn
Khảm
Càn
Ly
Chấn
Ly
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Càn
Chấn
1905 (1965)
1917 (1977)
1929 (1989)
1941 (2001)
1893 (1953)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
TỴ HỎA Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy
Đoài
Khôn
Cấn
Tốn
Khôn
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài
Tốn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn
1894 (1954)
1906 (1966)
1918 (1978)
1930 (1990)
1942 (2002)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
NGỌ HỎA Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàn Thổ
Dương Liễu Mộc
Ly
Càn
Chấn
Ly
Ly
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Tốn
1895 (1955)
1907 (1967)
1919 (1979)
1931 (1991)
1943 (2003)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
MÙI THỔ Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàn Thổ
Dương Liễu Mộc
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Càn
Càn
Ly
Chấn
Càn
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Ly
Chấn
1944 (2004)
1896 (1956)
1908 (1968)
1920 (1980)
1932 (1992)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THÂN KIM Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Thạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Tốn
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn
1945 (2005)
1897 (1957)
1909 (1969)
1921 (1981)
1933 (1993)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
DẬU KIM Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Thạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim
Chấn
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Cấn
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Đoài
1934 (1994)
1946 (2006)
1898 (1958)
1910 (1970)
1922 (1982)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
TUẤT THỔ Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
Thoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy
Càn
Tốn
Tốn
Khảm
Đoài
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn
Càn
Ly
Đoài
Chấn
Ly
1935 (1995)
1947 (2007)
1899 (1959)
1911 (1971)
1923 (1983)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
HỢI THỦY Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
Thoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy
Đoài
Cấn
Khảm
Tốn
Cấn
Khảm
Đoài
Khảm
Cấn
Đoài
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn

Xem Tuổi Vợ Chồng TỐT (KIẾT) – XẤU (HUNG) SỰ PHỐI HỢP 8 CUNG

 
Xem tuổi chọn vợ chồng

8 PHƯƠNG HƯỚNG CỦA BÁT QUÁI

8 PHƯƠNG HƯỚNG CỦA BÁT QUÁI

 

8 PHƯƠNG HƯỚNG CỦA BÁT QUÁI

Xem Hướng Nhà

TRẠCH CUNG GIA CHỦ PHỐI HỢP VỚI 8 HƯỚNG BÁT QUÁI

(Xem chọn hướng nhà, văn phòng, cửa hiệu…)

Xem chọn hướng nhà

Xem Giờ Theo 12 Con Giáp

Xa xưa, những bậc tiền nhân thường dùng tức 12 con Giáp (Thập Nhị Địa Chi ) để gọi cho Năm, Tháng, Ngày, Giờ. Số 12 con Giáp tức 12 con vật tượng trưng đó được sắp theo thứ tự như sau : Tý (Chuột), Sửu (Trâu), Dần (Cọp), Mão hay Mẹo (Mèo), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn), Ngọ (Ngựa), Mùi (Dê), Thân (Khỉ), Dậu (Gà), Tuất (Chó) và Hợi (Heo).

Ngoài ra, phương cách dùng để tính các tháng theo con Giáp thì : GIÊNG (Dần = Cọp), HAI (Mão hay Mẹo = Mèo, BA (Thìn = Rồng), TƯ (Tỵ = Rắn), NĂM (Ngọ = Ngựa), SÁU (Mùi = Dê), BẢY (Thân = Khỉ), TÁM (Dậu = Gà), CHÍN (Tuất = Chó), Mười ( Hợi = Heo), Mười Một (Tý = Chuột) và Chạp (Sửu =Trâu).

  • Một ngày 24h giờ quy định là Đêm Năm Canh, Ngày Sáu Khắc
  • Được biết, niên lịch cổ truyền Á Đông đã xuất hiện từ đời Hoàng Đế bên Tàu, 2637 trước Thiên Chúa năm 61.

Bảng giờ trong 1 ngày dựa vào 12 con giáp của các cụ xưa.

Giờ
Thời Gian
Giờ
Thời Gian
Từ 23 giờ đến 1 giờ sáng
Ngọ
Từ 11 giờ đến 13 giờ trưa
Sửu
Từ 1 giờ đến 3 giờ sáng
Mùi
Từ 13 giờ đến15 giờ xế trưa
Dần
Từ 3 giờ đến 5 giờ sáng
Thân
Từ 15 giờ đến 17 giờ chiều
Mão
Từ 5 giờ đến 7 giờ sáng
Dậu
Từ 17 giờ đến 19 giờ tối
Thìn
Từ 7 giờ đến 9 giờ sáng
Tuất
Từ 19 giờ đến 21 giờ tối
Tỵ
Từ 9 giờ đến 11 giờ sáng
Hợi
Từ 21 giờ đến 23 giờ khuya
Tên Canh
Thời Gian
Canh 1
Từ 19 giờ đến 21 giờ tức giờ Tuất
Canh 2
Từ 21 giờ đến 23 giờ khuya tức giờ Hợi
Canh 3
Từ 23 giờ đến 1 giờ sáng tức giờ Tý
Canh 4
Từ 1 giờ đến 3 giờ sáng tức giờ Sửu
Canh 5
Từ 3 giờ đến 5 giờ sáng tức giờ Dần

Do vậy, nếu chúng ta đem so sánh Canh với giờ, thì có hai giờ bằng một Canh và nếu đem so sánh bảng Giờ trong một ngày của 12 con Giáp ở trước sẽ thấy đúng.

Mỗi ban ngày dài 14 giờ, đươc chia cho 6 khắc như bảng sau đây :

Tên Khắc
Thời Gian
Tên Khắc
Thời Gian
Khắc 1
Từ 5 giờ đến 7 giờ 20 sáng
Khắc 4
Từ 12 giờ đến 14 giờ 20 xế trưa
Khắc 2 Từ 7 giờ 20 đến 9 giờ 40 sáng
Khắc 5
Từ 14 giờ 20 đến16 giờ 40 chiều
Khắc 3
Từ 9 giờ 40 đến12 giờ trưa
Khắc 6
Từ 16 giờ 40 đến 19 giờ tối

cùng chủ đề

0 thoughts on “Tra Cứu Tuổi – Mệnh Theo Năm Sinh

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *